Bật mí 15 Ngày tốt tháng 8 năm 2023 mang lại may mắn, tài lộc về nhầ

Theo phong thủy, nếu bạn chọn được ngày tốt để cưới hỏi, khai trương, chuyển nhà, nhập trạch, xây nhà,…sẽ mang lại may mắn và thành công. Vậy ngày tốt tháng 8 năm 2023 là ngày nào? Sau đây, Vienloisuamoringa.vn sẽ chia sẻ xem ngày tốt tháng 8 năm 2023 chi tiết trong bài viết dưới đây

ngay-tot-thang-8-nam-2023.jpg

Tham khảo thêm: Xem ngày tốt tháng 7 năm 2023 chuyển nhà, cưới hỏi, xây nhà,.

Danh sách các ngày tốt tháng 8 năm 2023 chi tiết nhất

1. Thứ Ba, Ngày 1/8 / 2023 (dương lịch) tức ngày 15/6/2023 (âm lịch).

  • Là ngày Tân Mão, Tháng Kỷ Mùi, Năm Quý Mão, tiết Đại thử (Nóng oi)
  • Thuộc ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Thành – Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo.
  • Giờ hoàng đạo: Tý (23h – 0h59′), Dần (3h – 4h59′), Mão (5h – 6h59′), Ngọ (11h – 12h59′), Mùi (13h – 14h59′), Dậu (17h – 18h59′)
  • Ngày xuất hành: Là ngày Thanh Long Kiếp – Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
  • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).
  • Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất
  • Tuổi xung: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, ất Mùi
  • Nên làm: Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất.
  • Kiêng cữ: Đóng giường , lót giường, đi thuyền.

2. Thứ Năm, ngày 3/8/2023 (dương lịch) tức ngày 17/6/2023 (âm lịch)

  • Là ngày Quý Tỵ, Tháng Kỷ Mùi, Năm Quý Mão, tiết Đại thử (Nóng oi)
  • Thuộc ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Khai – Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu.
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h – 3h) Thìn (7h – 9h) Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h) Tuất (19h – 21h) Hợi (21h – 23h)
  • Ngày xuất hành: Là ngày Chu Tước – Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
  • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây để đón Tài Thần, hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
  • Tuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi
  • Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
  • Kiêng làm: Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.

3. Chủ Nhật, ngày 6/8/2023 (dương lịch) tức ngày 20/6/2023 (âm lịch)

  • Là ngày Bính Thân, Tháng Kỷ Mùi, Năm Quý Mão, tiết Đại thử (Nóng oi)
  • Thuộc ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Trừ – Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe.
  • Giờ Hoàng Đạo:Tý (23h – 1h) Sửu (1h – 3h) Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h) Mùi (13h – 15h) Tuất (19h – 21h)
  • Ngày xuất hành: Là ngày Bạch Hổ Túc – Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
  • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông để đón Tài Thần, hướng Tây Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
  • Tuổi xung khắc: Tuổi Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
  • Nên làm: Cúng tế, sửa kho, san đường
  • Không nên làm: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, dỡ nhà

4. Thứ Ba, ngày 8/8/2023 (dương lịch) tức ngày 22/6/2023 (âm lịch)

  • Là ngày Mậu Tuất, Tháng Kỷ Mùi, Năm Quý Mão, tiết Lập Thu (Bắt đầu mùa thu)
  • Thuộc ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Mãn – Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố.
  • Giờ đẹp: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Ngày xuất hành: Là ngày Thanh Long Đầu – Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.
  • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Bắc để đón Tài Thần, hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
  • Tuổi xung: Canh Thìn, Bính Thìn
  • Nên làm các việc như: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng
  • Không nên làm các việc: Cúng tế

5. Thứ Tư, ngày 9/8/2023 (dương lịch) tức ngày 23/6/2023 (âm lịch)

  • Là ngày Kỷ Hợi, Tháng Kỷ Mùi, Năm Quý Mão, tiết Lập Thu (Bắt đầu mùa thu)
  • Thuộc ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Bình – Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen.
  • Giờ Hoàng Đạo:Sửu (1h – 3h) Thìn (7h – 9h) Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h) Tuất (19h – 21h) Hợi (21h – 23h)
  • Ngày xuất hành: Là ngày Thanh Long Kiếp – Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
  • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Nam để đón Tài Thần, hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).
  • Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần
  • Tuổi xung khắc: Tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ
  • Nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
  • Kiêng làm: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng.

6. Thứ Bảy, ngày 12/8/2023 (dương lịch) tức ngày 26/6/2023 (âm lịch)

  • Là ngày Nhâm Dần, Tháng Kỷ Mùi, Năm Quý Mão, tiết Lập Thu (Bắt đầu mùa thu)
  • Thuộc ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Phá – Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh.
  • Giờ đẹp: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
  • Ngày xuất hành: Là ngày Bạch Hổ Đầu – Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
  • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây để đón Tài Thần, hướng Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Tuổi xung: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
  • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng
  • Không nên: Thẩm mỹ

7. Chủ Nhật, ngày 13/8/2023 (dương lịch) tức ngày 27/6/2023 (âm lịch)

  • Là ngày Quý Mão, Tháng Kỷ Mùi, Năm Quý Mão, tiết Lập Thu (Bắt đầu mùa thu)
  • Thuộc ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Nguy – Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt.
  • Giờ đẹp: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Ngày xuất hành: Là ngày Bạch Hổ Kiếp – Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
  • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây để đón Tài Thần, hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).
  • Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất
  • Tuổi xung khắc: Tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
  • Nên làm các việc như: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Không nên làm các việc: Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất

8. Thứ Ba, ngày 15/8/2023 (dương lịch) tức ngày 29/6/2023 (âm lịch).

  • Là ngày Ất Tỵ, Tháng Kỷ Mùi, Năm Quý Mão, tiết Lập Thu (Bắt đầu mùa thu)
  • Thuộc ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Thu – Nên thu tiền và tránh an táng.
  • Giờ đẹp: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Ngày xuất hành: Là ngày Huyền Vũ – Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
  • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
  • Tuổi xung khắc: Tuổi Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
  • Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh.
  • Kiêng cự: Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp.

9. Thứ Năm, ngày 17/8/2023 (dương lịch) tức ngày 2/7/2023 (âm lịch)

  • Là ngày Đinh Mùi, Tháng Canh Thân, Năm Quý Mão, tiết Lập Thu (Bắt đầu mùa thu)
  • Thuộc ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Bế – Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới.
  • Giờ đẹp: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Ngày xuất hành: Là ngày Kim Thổ – Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông để đón Tài Thần, hướng Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Tuổi xung khắc: Tuổi Kỷ Sửu, Tân Sửu
  • Nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
  • Kiêng cữ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.

10. Chủ Nhật, ngày 20/8/2023 (dương lịch) tức ngày 5/7/2023 (âm lịch).

  • Là ngày Canh Tuất, Tháng Canh Thân, Năm Quý Mão, tiết Lập Thu (Bắt đầu mùa thu)
  • Thuộc ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Mãn – Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố.
  • Giờ đẹp: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Ngày xuất hành: Là ngày Đạo Tặc – Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.
  • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
  • Tuổi xung khắc: Tuổi Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn
    Nên làm: Họp mặt, san đường.
  • Không nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

11. Thứ Ba, ngày 22/8/2023 (dương lịch) tức ngày 7/7/2023 (âm lịch).

  • Là ngày Nhâm Tý, Tháng Canh Thân, Năm Quý Mão, tiết Lập Thu (Bắt đầu mùa thu)
  • Thuộc ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Định – Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc.
  • Giờ đẹp: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59)
  • Ngày xuất hành: Là ngày Đường Phong – Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
  • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây để đón Tài Thần, hướng Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).
  • Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu
  • Tuổi xung khắc: Tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thì
  • Nên làm các việc như: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Không nên làm các việc: thẩm mỹ

12. Thứ Tư, ngày 23/8/2023 (dương lịch) tức ngày 8/7/2023 (âm lịch)

  • Là ngày Quý Sửu, Tháng Canh Thân, Năm Quý Mão, tiết Xử thử (Mưa ngâu)
  • Thuộc ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Chấp – Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó.
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h – 5h) Mão (5h – 7h) Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h) Tuất (19h – 21h) Hợi (21h – 23h)
  • Ngày xuất hành: Là ngày Kim Thổ – Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây để đón Tài Thần, hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi xung khắc: Tuổi Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
  • Nên làm các việc như: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Không nên làm các việc: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả

13. Thứ Bảy, ngày 26/8/2023 (dương lịch) tức ngày 11/7/2023 (âm lịch).

  • Là ngày Bính Thìn, Tháng Canh Thân, Năm Quý Mão, tiết Xử thử (Mưa ngâu)
  • Thuộc ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Thành – Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo.
  • Giờ đẹp: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Ngày xuất hành: Là ngày Đạo Tặc – Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.
  • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông để đón Tài Thần, hướng Tây Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Tuổi xung khắc: Tuổi Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý
  • Nên làm các việc như: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
  • Không nên làm các việc: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, an táng, cải táng

14. Chủ Nhật, ngày 27/8/2023 (dương lịch) tức ngày 12/7/2023 (âm lịch)

  • Là ngày Đinh Tỵ, Tháng Canh Thân, Năm Quý Mão, tiết Xử thử (Mưa ngâu)
  • Thuộc ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Thu – Nên thu tiền và tránh an táng.
  • Giờ đẹp: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Ngày xuất hành: Là ngày Hảo Thương – Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông để đón Tài Thần, hướng Nam đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc Thần (Xấu).
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
  • Tuổi xung khắc: Tuổi Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu
  • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Không nên làm: Xuất hành, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất

15. Thứ Ba, ngày 29/8/2023 (dương lịch) tức ngày 14/7/2023 (âm lịch)

  • Là ngày Kỷ Mùi, Tháng Canh Thân, Năm Quý Mão, tiết Xử thử (Mưa ngâu)
  • Thuộc ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Bế – Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới.
  • Giờ đẹp: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)
  • Ngày xuất hành: Là ngày Kim Thổ – Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
  • Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Nam để đón Tài Thần, hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Tuổi xung khắc: Tuổi Đinh Sửu, ất Sửu
  • Nên làm các việc như: Giao dịch, nạp tài
  • Không nên làm các việc: Mở kho, xuất hàng

Sau khi đọc xong bài viết của chúng tôi có thể giúp các bạn biết được ngày tốt tháng 8 năm 2023 thuận lợi cho việc động thổ, chuyển nhà, nhập trạch, cưới hỏi, khai trương,…phát tài phát lộc.

Related Posts

cay-kim-tien-hop-menh-gi

Cây Kim Tiền hợp mệnh gì, tuổi gì? Có ý nghĩa gì trong phong thủy?

Cây kim tiền là một trong những cây cảnh trong nhà được rất nhiều người lựa chọn nhưng không phải mệnh nào tuổi nào cũng hợp loại…

tuoi-tuat-hop-xe-mau-gi-3

Tuổi Tuất hợp xe màu gì, kỵ xe màu gì rước tài lộc tránh vận xui

Nếu những người tuổi Tuất không biết mình hợp với xe màu gì để mang lại vận may và không nên mua xe màu gì để tránh…

kim-lau-la-gi

Kim lâu là gì? Cách tính tuổi kim lâu và cách giải hạn từ A – Z

Nếu bạn không phải là người am hiểu về phong thủy sẽ không biết được kim lâu là gì, cách tính tuổi kim lâu như thế nào?…

ngay-tho-tu-la-ngay-gi

Ngày Thọ Tử là ngày gì? Cách tính ngày Thọ Tử chi tiết từ A – Z

Hiện nay có rất nhiều người không biết ngày thọ tử là ngày gì, vào ngày thọ tử không nên làm việc gì, cách tính ngày thọ…

tuoi-ngo-hop-xe-mau-gi-2

Tuổi Ngọ hợp xe gì, kỵ màu gì giảm vận xui thu hút tài lộc

Bạn thuộc tuổi Ngọ chuẩn bị mua chiếc xe máy hoặc ô tô nhưng bạn lại không biết tuổi của mình hợp với màu gì, kỵ màu…

ngay-hac-dao-la-gi

Ngày hắc đạo là gì? Cách tính ngày hắc đạo chính xác nhất

Thông thường vào những ngày hắc đạo mọi người sẽ không tiễn hành thực hiện những công việc trọng đại của gia đình như kết hôn, xây…